git diff Dùng để so sánh file trong vùng Working và vùng Staging git diff --cached dùng lệnh này để so sánh sự thay đổi của file trong Staging và trong vùng Commited git diff HEAD so sánh file working và Commited git diff id_commit1 id_commit2 Dùng để show diff giữa 2 commit khác nhau git diff id_commit1 id_commit2 fileName Dùng để show diff giữa 2 commit khác nhau của fileName git diff branch1 branch2 ./diff_test.txt Dùng để so sánh 2 file ở hai branch khác nhau git diff --name-status SHA1 SHA2 [tên file] cho thấy status của các file đã thay đổi từ 2 version trên